輸送
ゆそう
Nghĩa: Vận chuyển; chuyên chở; vận tải
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
この製品は飛行機で輸送されます。
Sản phẩm này được vận chuyển bằng máy bay.
Ví dụ 2
食料の輸送ルートが寸断され、住民は困っている。
Tuyến đường vận chuyển lương thực bị cắt đứt, người dân đang gặp khó khăn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
ゆそう
Nghĩa: Vận chuyển; chuyên chở; vận tải
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
この製品は飛行機で輸送されます。
Sản phẩm này được vận chuyển bằng máy bay.
Ví dụ 2
食料の輸送ルートが寸断され、住民は困っている。
Tuyến đường vận chuyển lương thực bị cắt đứt, người dân đang gặp khó khăn.
うんぱん
Nghĩa: Vận chuyển, chuyên chở. (Trong ngữ cảnh đổ bê tông, là vận chuyển bê tông tươi).
Loại: Danh từ, Động từ nhóm 3 (運搬する)
Ví dụ 1
生コンクリートの運搬は、適切な速度で行い、時間管理を徹底してください。
Việc vận chuyển bê tông tươi cần được thực hiện với tốc độ phù hợp và quản lý thời gian chặt chẽ.
Ví dụ 2
運搬中のトラブルにより、コンクリートの品質に影響が出る可能性があります。
Do sự cố trong quá trình vận chuyển, chất lượng bê tông có thể bị ảnh hưởng.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.