復興
ふっこう
Nghĩa: Phục hồi, tái thiết, khôi phục
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
震災からの復興には長い年月がかかるだろう。
Việc phục hồi sau thảm họa động đất có lẽ sẽ mất nhiều năm.
Ví dụ 2
政府は経済の復興を目指し、新たな政策を発表した。
Chính phủ đã công bố các chính sách mới nhằm mục tiêu phục hồi kinh tế.