Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

深める深す: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

深める

ふかめる

Nghĩa: Làm sâu sắc

Loại: Động từ nhóm 2

Ví dụ 1

交流(こうりゅう)を通じて(つうじて)友好(ゆうこう)を深める(ふかめる)。

Thắt chặt (làm sâu sắc) tình hữu nghị thông qua giao lưu.

Ví dụ 2

専門知識(せんもんちしき)を深める(ふかめる)ために、大学院(だいがくいん)に進学(しんがく)した。

Để làm sâu sắc kiến thức chuyên môn, tôi đã học lên cao học.

Xem trang chi tiết 深める →

B

深す

ふかす

Nghĩa: làm cho sâu hơn, tăng độ sâu

Loại: 五段動詞

Ví dụ 1

池を深す(いけをふかす)

làm cho hồ sâu hơn

Ví dụ 2

川の水を深す(かわのみずをふかす)

làm cho nước sông sâu hơn

Xem trang chi tiết 深す →

深める深す khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...