省みる
かえりみる
Nghĩa: Nhìn lại / Phản tỉnh
Loại: Động từ nhóm 1
Ví dụ 1
自分(じぶん)の行動(こうどう)を省みる(かえりみる)。
Nhìn lại (phản tỉnh) hành động của bản thân.
Ví dụ 2
過去(かこ)の失敗(しっぱい)を省(かえり)みて、未来(みらい)に活(い)かす。
Nhìn lại những thất bại trong quá khứ và tận dụng chúng cho tương lai.