機構
きこう
Nghĩa: Cơ cấu / Tổ chức / Khí hậu
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
国際(こくさい)的(てき)な援助(えんじょ)機構(きこう)。
Tổ chức viện trợ mang tính quốc tế.
Ví dụ 2
この新しい機構(きこう)は、環境(かんきょう)保護(ほご)を目的(もくてき)として設立(せつりつ)された。
Cơ cấu mới này được thành lập với mục đích bảo vệ môi trường.