Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

議会国会: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

議会

ぎかい

Nghĩa: Nghị viện / Hội đồng

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

市(し)議会(ぎかい)で予算(よさん)を審議(しんぎ)する。

Thẩm định ngân sách tại hội đồng thành phố.

Ví dụ 2

国民(こくみん)の代表(だいひょう)として、議会(ぎかい)は重要(じゅうよう)な役割(やくわり)を担(にな)っている。

Với tư cách là đại diện của người dân, nghị viện đóng một vai trò quan trọng.

Xem trang chi tiết 議会 →

B

国会

こっかい

Nghĩa: Quốc hội, Nghị viện (cơ quan lập pháp cao nhất)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

国会は、新しい法律を可決しました。

Quốc hội đã thông qua một đạo luật mới.

Ví dụ 2

首相は国会で、経済政策について演説を行った。

Thủ tướng đã có bài phát biểu về chính sách kinh tế tại Quốc hội.

Xem trang chi tiết 国会 →

議会国会 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...