議会
ぎかい
Nghĩa: Nghị viện / Hội đồng
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
市(し)議会(ぎかい)で予算(よさん)を審議(しんぎ)する。
Thẩm định ngân sách tại hội đồng thành phố.
Ví dụ 2
国民(こくみん)の代表(だいひょう)として、議会(ぎかい)は重要(じゅうよう)な役割(やくわり)を担(にな)っている。
Với tư cách là đại diện của người dân, nghị viện đóng một vai trò quan trọng.