形状
けいじょう
Nghĩa: Hình dạng
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
独特(どくとく)な形状(けいじょう)をした建物(たてもの)。
Tòa nhà có hình dạng độc đáo.
Ví dụ 2
製品(せいひん)の形状(けいじょう)は、機能性(きのうせい)だけでなくデザイン性(せい)も考慮(こうりょ)して決定(けってい)される。
Hình dạng của sản phẩm được quyết định không chỉ dựa trên tính năng mà còn cả tính thẩm mỹ.