Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

形状図形: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

形状

けいじょう

Nghĩa: Hình dạng

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

独特(どくとく)な形状(けいじょう)をした建物(たてもの)。

Tòa nhà có hình dạng độc đáo.

Ví dụ 2

製品(せいひん)の形状(けいじょう)は、機能性(きのうせい)だけでなくデザイン性(せい)も考慮(こうりょ)して決定(けってい)される。

Hình dạng của sản phẩm được quyết định không chỉ dựa trên tính năng mà còn cả tính thẩm mỹ.

Xem trang chi tiết 形状 →

B

図形

ずけい

Nghĩa: Hình vẽ / Đồ họa

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

難しい(むずかしい)図形(ずけい)の問題(もんだい)。

Vấn đề hình vẽ (hình học) khó.

Ví dụ 2

このソフトウェアを使えば、複雑な図形も簡単に作成できます。

Nếu sử dụng phần mềm này, ngay cả những hình vẽ phức tạp cũng có thể tạo ra một cách dễ dàng.

Xem trang chi tiết 図形 →

形状図形 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...