殺菌
さっきん
Nghĩa: Sát khuẩn
Loại: Danh từ, Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
手を(てを)殺菌(さっきん)してから食事(しょくじ)をする。
Sát khuẩn tay rồi mới ăn cơm.
Ví dụ 2
病院では、手術器具を徹底的に殺菌することが義務付けられている。
Trong bệnh viện, việc sát khuẩn dụng cụ phẫu thuật một cách triệt để là bắt buộc.