絶滅
ぜつめつ
Nghĩa: Tuyệt chủng
Loại: Danh từ, Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
多くの(おおくの)動物(どうぶつ)が絶滅(ぜつめつ)の危機(きき)にある。
Nhiều động vật đang trong nguy cơ tuyệt chủng.
Ví dụ 2
恐竜(きょうりゅう)は数百万年(すうひゃくまんねん)前(まえ)に絶滅(ぜつめつ)したと考(かんが)えられている。
Khủng long được cho là đã tuyệt chủng hàng triệu năm trước.