待望
たいぼう
Nghĩa: Kỳ vọng / Đợi chờ lâu nay
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
待望(たいぼう)の新(しん)メニュー(めにゅー)。
Thực đơn mới kỳ vọng bấy lâu nay.
Ví dụ 2
長年(ながねん)待望(たいぼう)されていたプロジェクト(ぷろじぇくと)がついに始動(しどう)した。
Dự án được kỳ vọng bấy lâu nay cuối cùng đã khởi động.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
たいぼう
Nghĩa: Kỳ vọng / Đợi chờ lâu nay
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
待望(たいぼう)の新(しん)メニュー(めにゅー)。
Thực đơn mới kỳ vọng bấy lâu nay.
Ví dụ 2
長年(ながねん)待望(たいぼう)されていたプロジェクト(ぷろじぇくと)がついに始動(しどう)した。
Dự án được kỳ vọng bấy lâu nay cuối cùng đã khởi động.
ねんがん
Nghĩa: Ước nguyện ấp ủ bấy lâu, khát vọng mãnh liệt, mong muốn từ lâu.
Loại: Danh từ (danh từ する)
Ví dụ 1
御社への入社は私の長年の念願でした。
Được vào làm việc tại quý công ty là ước nguyện bấy lâu của tôi.
Ví dụ 2
念願の職に就くことができ、大変光栄に思います。
Tôi vô cùng vinh dự khi có thể đạt được công việc mà tôi hằng mong ước.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.