Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

続出相次ぐ: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

続出

ぞくしゅつ

Nghĩa: Xảy ra liên tiếp

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

熱中症(ねっちゅうしょう)の患者(かんじゃ)が続出(ぞくしゅつ)した。

Bệnh nhân bị sốc nhiệt xảy ra liên tiếp.

Ví dụ 2

新製品(しんせいひん)の発売(はつばい)後(ご)、不具合(ふぐあい)に関する(にかんする)苦情(くじょう)が続出(ぞくしゅつ)した。

Sau khi sản phẩm mới được phát hành, các khiếu nại liên quan đến lỗi đã xảy ra liên tiếp.

Xem trang chi tiết 続出 →

B

相次ぐ

あいつぐ

Nghĩa: Tiếp nối nhau, liên tiếp xảy ra

Loại: Động từ nhóm 1

Ví dụ 1

台風の影響で、電車が相次いで運休となった。

Do ảnh hưởng của bão, các chuyến tàu liên tiếp bị ngừng hoạt động.

Ví dụ 2

最近、この地域で犯罪が相次いで発生している。

Gần đây, tội phạm liên tiếp xảy ra ở khu vực này.

Xem trang chi tiết 相次ぐ →

続出相次ぐ khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...