直前
ちょくぜん
Nghĩa: Ngay trước đó
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
試験(しけん)の直前(ちょくぜん)まで勉強(べんきょう)する。
Học cho đến ngay trước kỳ thi.
Ví dụ 2
家(いえ)を出(で)る直前(ちょくぜん)、ガスを消(け)したか確認(かくにん)した。
Ngay trước khi ra khỏi nhà, tôi đã kiểm tra xem mình đã tắt bếp chưa.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
ちょくぜん
Nghĩa: Ngay trước đó
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
試験(しけん)の直前(ちょくぜん)まで勉強(べんきょう)する。
Học cho đến ngay trước kỳ thi.
Ví dụ 2
家(いえ)を出(で)る直前(ちょくぜん)、ガスを消(け)したか確認(かくにん)した。
Ngay trước khi ra khỏi nhà, tôi đã kiểm tra xem mình đã tắt bếp chưa.
まぎわ
Nghĩa: Ngay trước khi, sát nút (thời điểm ngay trước một sự kiện quan trọng nào đó)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
電車のドアが閉まる間際、駆け込み乗車をするのは危険だ。
Việc chạy vào tàu ngay trước khi cửa đóng là rất nguy hiểm.
Ví dụ 2
試験開始の間際に、参考書を必死に読んでいた。
Ngay trước khi kỳ thi bắt đầu, tôi đã cố gắng đọc sách tham khảo một cách điên cuồng.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.