優秀
ゆうしゅう
Nghĩa: Ưu tú / Xuất sắc
Loại: Tính từ đuôi Na
Ví dụ 1
優秀(ゆうしゅう)な成績(せいせき)を収める(おさめる)。
Thu được thành tích xuất sắc.
Ví dụ 2
彼女(かのじょ)は学業(がくぎょう)だけでなく、スポーツでも優秀(ゆうしゅう)な成績(せいせき)を収めている(おさめている)。
Cô ấy không chỉ xuất sắc trong học tập mà còn đạt thành tích cao trong thể thao.