Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

落下転落: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

落下

らっか

Nghĩa: Rơi xuống

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

崖(がけ)から石(いし)が落下(らっか)する。

Đá rơi xuống từ vách đá.

Ví dụ 2

工事現場(こうじげんば)では、工具(こうぐ)の落下(らっか)に十分(じゅうぶん)注意(ちゅうい)してください。

Tại công trường xây dựng, hãy hết sức chú ý đến việc dụng cụ bị rơi.

Xem trang chi tiết 落下 →

B

転落

てんらく

Nghĩa: Rơi xuống, ngã xuống (thường từ nơi cao hơn); sa sút, suy thoái (tinh thần, địa vị)

Loại: Danh từ / Động từ (~する)

Ví dụ 1

ラッシュ時のホームは非常に混雑しており、足元に注意しないと線路への転落の危険がある。

Sân ga vào giờ cao điểm rất đông đúc, nếu không cẩn thận bước đi có nguy cơ bị rơi xuống đường ray.

Ví dụ 2

駅のホームでスマートフォンを見ながら歩いていたら、危うく転落しそうになった。

Khi đang đi bộ trên sân ga vừa nhìn điện thoại thông minh, tôi suýt chút nữa đã bị ngã.

Xem trang chi tiết 転落 →

落下転落 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...