Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

委員理事: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

委員

いいん

Nghĩa: Ủy viên

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

学級(がっきゅう)委員(いいん)に選ばれる(えらばれる)。

Được chọn làm ủy viên lớp.

Ví dụ 2

彼はそのプロジェクトの委員として、重要な役割を果たしている。

Anh ấy đang đóng một vai trò quan trọng với tư cách là ủy viên của dự án đó.

Xem trang chi tiết 委員 →

B

理事

りじ

Nghĩa: Uỷ viên hội đồng quản trị, thành viên ban giám đốc, giám đốc điều hành.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

その企業の理事会は、新しい事業計画を承認しました。

Hội đồng quản trị của công ty đó đã phê duyệt kế hoạch kinh doanh mới.

Ví dụ 2

彼は若くして会社の理事に就任し、業界で注目を集めている。

Anh ấy nhậm chức giám đốc điều hành công ty khi còn trẻ và đang thu hút sự chú ý trong ngành.

Xem trang chi tiết 理事 →

委員理事 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...