論議
ろんぎ
Nghĩa: Thảo luận / Tranh luận
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
激しい(はげしい)論議(ろんぎ)が交わされた(かわされた)。
Một cuộc tranh luận gay gắt đã diễn ra.
Ví dụ 2
政府の決定は、国民の間で激しい論議を呼んだ。
Quyết định của chính phủ đã gây ra nhiều tranh cãi trong dân chúng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
ろんぎ
Nghĩa: Thảo luận / Tranh luận
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
激しい(はげしい)論議(ろんぎ)が交わされた(かわされた)。
Một cuộc tranh luận gay gắt đã diễn ra.
Ví dụ 2
政府の決定は、国民の間で激しい論議を呼んだ。
Quyết định của chính phủ đã gây ra nhiều tranh cãi trong dân chúng.
ぎろん
Nghĩa: Tranh luận
Loại: vocab
Ví dụ 1
議論(ぎろん)を深める(ふかめる)。
Làm sâu sắc thêm cuộc tranh luận.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.