金属
きんぞく
Nghĩa: Kim loại
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
金属(きんぞく)バット(ばっと)を使う(つかう)。
Dùng gậy bóng chày kim loại.
Ví dụ 2
この金属(きんぞく)は熱(ねつ)に強(つよ)いので、高温(こうおん)環境(かんきょう)での使用(しよう)に適(てき)している。
Kim loại này chịu nhiệt tốt nên phù hợp để sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao.