Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

巨大膨大: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

巨大

きょだい

Nghĩa: Khổng lồ

Loại: Tính từ đuôi Na

Ví dụ 1

巨大(きょだい)な建物(たてもの)が見える(みえる)。

Có thể nhìn thấy tòa nhà khổng lồ.

Ví dụ 2

その企業(きぎょう)は、わずか数年(すうねん)で巨大(きょだい)な組織(そしき)へと成長(せいちょう)した。

Công ty đó đã phát triển thành một tổ chức khổng lồ chỉ trong vài năm.

Xem trang chi tiết 巨大 →

B

膨大

ぼうだい

Nghĩa: Lớn lên, to ra, khổng lồ, đồ sộ (về số lượng, quy mô)

Loại: Tính từ đuôi Na

Ví dụ 1

そのプロジェクトには膨大な費用がかかる。

Dự án đó tốn một khoản chi phí khổng lồ.

Ví dụ 2

彼は膨大な資料を読み込んだ。

Anh ấy đã đọc rất nhiều tài liệu đồ sộ.

Xem trang chi tiết 膨大 →

巨大膨大 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...