協力
きょうりょく
Nghĩa: Hợp tác
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
全員(ぜんいん)で協力(きょうりょく)して取り組む(とりくむ)。
Tất cả cùng hợp tác nỗ lực.
Ví dụ 2
プロジェクトを成功(せいこう)させるためには、皆(みな)さんの協力(きょうりょく)が不可欠(ふかけつ)です。
Để dự án thành công, sự hợp tác của mọi người là không thể thiếu.