業績
ぎょうせき
Nghĩa: Thành tích kinh doanh
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
会社(かいしゃ)の業績(ぎょうせき)が回復(かいふく)した。
Thành tích của công ty đã hồi phục.
Ví dụ 2
どんなに努力(どりょく)しても、会社(かいしゃ)の業績(ぎょうせき)は改善(かいぜん)されなかった。
Dù đã nỗ lực đến mấy, thành tích kinh doanh của công ty vẫn không được cải thiện.