救助
きゅうじょ
Nghĩa: Cứu trợ
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
被災(ひさい)者を救助(きゅうじょ)する。
Cứu trợ người bị nạn.
Ví dụ 2
山で遭難した人々は、ヘリコプターで救助された。
Những người bị nạn trên núi đã được cứu trợ bằng trực thăng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
きゅうじょ
Nghĩa: Cứu trợ
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
被災(ひさい)者を救助(きゅうじょ)する。
Cứu trợ người bị nạn.
Ví dụ 2
山で遭難した人々は、ヘリコプターで救助された。
Những người bị nạn trên núi đã được cứu trợ bằng trực thăng.
きゅうえん
Nghĩa: Cứu viện
Loại: vocab
Ví dụ 1
救援(きゅうえん)物資(ぶっし)を送る(おくる)。
Gửi nhu yếu phẩm cứu viện.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.