Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

健康: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

健康

けんこう

Nghĩa: Sức khỏe

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

健康(けんこう)に注意(ちゅうい)する。

Chú ý đến sức khỏe.

Ví dụ 2

健康(けんこう)を維持(いじ)するためには、バランスの取(と)れた食事(しょくじ)と適度(てきど)な運動(うんどう)が重要(じゅうよう)だ。

Để duy trì sức khỏe, điều quan trọng là phải có chế độ ăn uống cân bằng và tập thể dục điều độ.

Xem trang chi tiết 健康 →

B

びょう

Nghĩa: bệnh tật

Loại: 名詞

Ví dụ 1

病気(びょうき)になった。

Tôi bị bệnh.

Ví dụ 2

病気(びょうき)の治療(ちりょう)を受けた。

Tôi đã điều trị bệnh.

Xem trang chi tiết 病 →

健康 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...