Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

欠点利点: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

欠点

けってん

Nghĩa: Khuyết điểm

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

自分(じぶん)の欠点(けってん)を直す(なおす)。

Sửa khuyết điểm của bản thân.

Ví dụ 2

彼(かれ)にはいくつか欠点(けってん)があるにもかかわらず、私(わたし)は彼(かれ)を尊敬(そんけい)している。

Mặc dù anh ấy có một vài khuyết điểm, nhưng tôi vẫn tôn trọng anh ấy.

Xem trang chi tiết 欠点 →

B

利点

りてん

Nghĩa: Điểm có lợi, ưu điểm, lợi thế

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

あなたがこの職務に適していると考える利点は何ですか。

Bạn nghĩ điểm lợi thế nào của bạn phù hợp với công việc này?

Ví dụ 2

この新しいプロジェクトの利点と課題について説明してください。

Hãy giải thích về những ưu điểm và thách thức của dự án mới này.

Xem trang chi tiết 利点 →

欠点利点 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...