Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

高層十階: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

高層

こうそう

Nghĩa: Cao tầng

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

高層(こうそう)ビル(びる)が立ち並ぶ(たちならぶ)。

Các tòa nhà cao tầng mọc san sát.

Ví dụ 2

新しい高層マンションの建設が計画されている。

Kế hoạch xây dựng một chung cư cao tầng mới đang được triển khai.

Xem trang chi tiết 高層 →

B

十階

じっかい

Nghĩa: tầng thứ mười

Loại: 名詞

Ví dụ 1

十階なので眺めがいいです

Vì là tầng thứ mười nên view rất đẹp

Ví dụ 2

十階建てのビルは近くにありません

Không có tòa nhà cao tầng thứ mười gần đây

Xem trang chi tiết 十階 →

高層十階 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...