好況
こうきょう
Nghĩa: Kinh tế hưng thịnh
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
好況(こうきょう)が続く(つづく)。
Sự hưng thịnh tiếp diễn.
Ví dụ 2
好況期には、企業の業績が向上し、雇用も増加する傾向がある。
Trong thời kỳ kinh tế hưng thịnh, hiệu suất kinh doanh của các công ty có xu hướng cải thiện và việc làm cũng tăng lên.