Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

好況不況: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

好況

こうきょう

Nghĩa: Kinh tế hưng thịnh

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

好況(こうきょう)が続く(つづく)。

Sự hưng thịnh tiếp diễn.

Ví dụ 2

好況期には、企業の業績が向上し、雇用も増加する傾向がある。

Trong thời kỳ kinh tế hưng thịnh, hiệu suất kinh doanh của các công ty có xu hướng cải thiện và việc làm cũng tăng lên.

Xem trang chi tiết 好況 →

B

不況

ふきょう

Nghĩa: Suy thoái kinh tế, khủng hoảng kinh tế, tình trạng kinh tế không thuận lợi.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

世界的な不況の影響で、多くの企業が倒産しました。

Do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế toàn cầu, nhiều doanh nghiệp đã phá sản.

Ví dụ 2

政府は不況対策として、新たな経済刺激策を発表した。

Chính phủ đã công bố các biện pháp kích thích kinh tế mới nhằm đối phó với suy thoái.

Xem trang chi tiết 不況 →

好況不況 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...