Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

左右影響: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

左右

さゆう

Nghĩa: Trái phải / Chi phối

Loại: Danh từ, Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

天気(てんき)に左右(さゆう)される。

Bị chi phối bởi thời tiết.

Ví dụ 2

彼(かれ)の将来(しょうらい)は、大学(だいがく)での成績(せいせき)に大(おお)きく左右(さゆう)されるだろう。

Tương lai của anh ấy có lẽ sẽ bị chi phối rất nhiều bởi thành tích ở đại học.

Xem trang chi tiết 左右 →

B

影響

えいきょう

Nghĩa: ảnh hưởng; tác động làm một người, sự việc hoặc kết quả thay đổi

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

寝不足は翌日の集中力に大きく影響する。

Thiếu ngủ ảnh hưởng khá nhiều đến khả năng tập trung vào ngày hôm sau.

Ví dụ 2

子どものころに読んだ本から、今の仕事にも影響を受けている。

Những cuốn sách tôi đọc hồi nhỏ vẫn ảnh hưởng đến công việc hiện tại.

Xem trang chi tiết 影響 →

左右影響 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...