作成
さくせい
Nghĩa: Soạn thảo
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
資料(しりょう)を作成(さくせい)する。
Soạn thảo tài liệu.
Ví dụ 2
報告書(ほうこくしょ)の作成(さくせい)に時間(じかん)がかかった。
Mất thời gian để soạn thảo báo cáo.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
さくせい
Nghĩa: Soạn thảo
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
資料(しりょう)を作成(さくせい)する。
Soạn thảo tài liệu.
Ví dụ 2
報告書(ほうこくしょ)の作成(さくせい)に時間(じかん)がかかった。
Mất thời gian để soạn thảo báo cáo.
Nghĩa: xây dựng, kiến thiết
Loại: 名詞
Ví dụ 1
建物(たてもの)を建てる
xây dựng tòa nhà
Ví dụ 2
新しい学校(がっこう)を建てる計画(けいかく)がある
có kế hoạch xây dựng trường học mới
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.