育てる
そだてる
Nghĩa: Nuôi dưỡng
Loại: Động từ nhóm 2
Ví dụ 1
後輩(こうはい)を育てる(そだてる)。
Nuôi dưỡng (đào tạo) hậu bối.
Ví dụ 2
彼は長年、地域の子供たちをスポーツを通して健全に育ててきた。
Anh ấy đã nuôi dưỡng (đào tạo) những đứa trẻ trong vùng trở nên khỏe mạnh thông qua thể thao trong nhiều năm.