増やす
ふやす
Nghĩa: Làm tăng lên
Loại: Động từ nhóm 1 (tha động từ)
Ví dụ 1
貯金(ちょきん)を増やす(ふやす)。
Làm tăng tiền tiết kiệm.
Ví dụ 2
会社の利益(りえき)を増やす(ふやす)ために、新(あたら)しい戦略(せんりゃく)を立(た)てる必要(ひつよう)がある。
Để tăng lợi nhuận của công ty, cần phải lập ra chiến lược mới.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
ふやす
Nghĩa: Làm tăng lên
Loại: Động từ nhóm 1 (tha động từ)
Ví dụ 1
貯金(ちょきん)を増やす(ふやす)。
Làm tăng tiền tiết kiệm.
Ví dụ 2
会社の利益(りえき)を増やす(ふやす)ために、新(あたら)しい戦略(せんりゃく)を立(た)てる必要(ひつよう)がある。
Để tăng lợi nhuận của công ty, cần phải lập ra chiến lược mới.
さくげんする
Nghĩa: Giảm bớt, cắt giảm
Loại: する動詞, 五段動詞
Ví dụ 1
経費(けいひ)を削減(さくげん)する。
Giảm bớt chi phí.
Ví dụ 2
会社(かいしゃ)はコスト(コスト)を削減(さくげん)するために、従業員(じゅうぎょういん)を減らす(へらす)ことにした。
Công ty đã quyết định giảm nhân viên để cắt giảm chi phí.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.