Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

削減する (さくげんする) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N2

Giảm bớt, cắt giảm

削減する nghĩa là gì?

削減する trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Giảm bớt, cắt giảm.

削減する đọc thế nào?

Cách đọc là さくげんする.

Cách dùng 削減する trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là する動詞, 五段動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

削減する thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: さくげんする

Hán Việt: tước giảm

Loại từ: する動詞, 五段動詞

Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user

Ví dụ với 削減する

経費(けいひ)を削減(さくげん)する。

Giảm bớt chi phí.

会社(かいしゃ)はコスト(コスト)を削減(さくげん)するために、従業員(じゅうぎょういん)を減らす(へらす)ことにした。

Công ty đã quyết định giảm nhân viên để cắt giảm chi phí.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...