比較
ひかく
Nghĩa: So sánh
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
去年(きょねん)と比較(ひかく)する。
So sánh với năm ngoái.
Ví dụ 2
この二つの製品を比較すると、性能に大きな差があることがわかる。
Khi so sánh hai sản phẩm này, có thể thấy sự khác biệt lớn về hiệu suất.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
ひかく
Nghĩa: So sánh
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
去年(きょねん)と比較(ひかく)する。
So sánh với năm ngoái.
Ví dụ 2
この二つの製品を比較すると、性能に大きな差があることがわかる。
Khi so sánh hai sản phẩm này, có thể thấy sự khác biệt lớn về hiệu suất.
しょうごう
Nghĩa: Đối chiếu, so sánh (để kiểm tra tính chính xác, nhất quán giữa các bản vẽ hoặc tài liệu)
Loại: Danh từ / Động từ (する動詞)
Ví dụ 1
意匠図と構造図の整合性を照合し、不一致がないか確認してください。
Hãy đối chiếu tính nhất quán giữa bản vẽ kiến trúc và bản vẽ kết cấu, xác nhận không có điểm không phù hợp.
Ví dụ 2
現場で測定した実測値と設計図面を照合し、差異がないかを報告する。
Đối chiếu giá trị thực đo tại công trường với bản vẽ thiết kế và báo cáo nếu có sự khác biệt.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.