Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

落選不採用: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

落選

らくせん

Nghĩa: Thất cử / Trượt vỡ lòng

Loại: Danh từ / Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

選挙(せんきょ)に落選(らくせん)した。

Đã thất cử trong kỳ bầu cử.

Ví dụ 2

彼女は一生懸命努力しましたが、残念ながらプロジェクトのメンバーに落選してしまいました。

Mặc dù cô ấy đã cố gắng hết sức, nhưng thật đáng tiếc là cô ấy đã không được chọn làm thành viên của dự án.

Xem trang chi tiết 落選 →

B

不採用

ふさいよう

Nghĩa: Không được tuyển dụng, bị từ chối (tuyển dụng), không chấp nhận.

Loại: Danh từ / Danh động từ Suru

Ví dụ 1

残念ながら、今回は不採用となりました。

Rất tiếc, lần này tôi đã không được tuyển dụng.

Ví dụ 2

多くの応募者の中から、不採用の連絡を受けるのは辛いものです。

Trong số rất nhiều ứng viên, việc nhận được thông báo không được tuyển dụng là điều khó khăn.

Xem trang chi tiết 不採用 →

落選不採用 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...