Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

緩和軽減: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

緩和

かんわ

Nghĩa: Nới lỏng, giảm nhẹ, làm dịu đi

Loại: Danh từ / Động từ nhóm 3 (〜する)

Ví dụ 1

政府は経済規制の緩和を発表した。

Chính phủ đã công bố nới lỏng các quy định kinh tế.

Ví dụ 2

ストレスを緩和するために、瞑想を始めた。

Tôi bắt đầu thiền để giảm căng thẳng.

Xem trang chi tiết 緩和 →

B

軽減

けいげん

Nghĩa: Làm cho gánh nặng, thiệt hại, áp lực, sự khó khăn... trở nên nhẹ hơn, ít hơn.

Loại: Danh từ (suru-verb: 軽減する)

Ví dụ 1

政府は国民の税負担を軽減する政策を発表した。

Chính phủ đã công bố chính sách giảm gánh nặng thuế cho người dân.

Ví dụ 2

ラッシュアワーの混雑を軽減するため、時差出勤が推奨されている。

Để giảm nhẹ tắc nghẽn giờ cao điểm, việc đi làm lệch giờ được khuyến khích.

Xem trang chi tiết 軽減 →

緩和軽減 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...