柔軟
じゅうなん
Nghĩa: Mềm dẻo, linh hoạt, co giãn
Loại: Tính từ đuôi Na (Na-adjective), Danh từ
Ví dụ 1
彼はどんな状況にも柔軟に対応できる。
Anh ấy có thể ứng phó linh hoạt với mọi tình huống.
Ví dụ 2
柔軟な発想が新しい製品を生み出す。
Ý tưởng linh hoạt tạo ra sản phẩm mới.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
じゅうなん
Nghĩa: Mềm dẻo, linh hoạt, co giãn
Loại: Tính từ đuôi Na (Na-adjective), Danh từ
Ví dụ 1
彼はどんな状況にも柔軟に対応できる。
Anh ấy có thể ứng phó linh hoạt với mọi tình huống.
Ví dụ 2
柔軟な発想が新しい製品を生み出す。
Ý tưởng linh hoạt tạo ra sản phẩm mới.
ゆうずうがきく
Nghĩa: Có khả năng thích ứng, linh hoạt; dễ điều chỉnh, dễ xoay sở (về tiền bạc, kế hoạch, v.v.)
Loại: Cụm động từ
Ví dụ 1
彼は融通が利くので、急な仕事の変更にも対応できます。
Anh ấy rất linh hoạt nên có thể đối phó với những thay đổi công việc đột xuất.
Ví dụ 2
このシステムは融通が利くように設計されており、様々なニーズに対応可能です。
Hệ thống này được thiết kế để linh hoạt, có thể đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.