振動
しんどう
Nghĩa: Rung động, chấn động, sự rung lắc bất thường.
Loại: Danh động từ (suru-verb)
Ví dụ 1
掘削作業中に油圧ショベルから異常な振動がします。
Trong lúc đào, máy xúc thủy lực phát ra rung động bất thường.
Ví dụ 2
エンジンマウントの劣化により、車体への振動が大きくなっています。
Do giá đỡ động cơ bị lão hóa, rung động truyền đến thân máy đã trở nên mạnh hơn.