身動きが取れない
みうごきがとれない
Nghĩa: Không thể cử động/nhúc nhích được (do quá đông đúc, chật chội).
Loại: Cụm động từ
Ví dụ 1
ラッシュアワーの満員電車では、身動きが取れないほど混雑している。
Trên chuyến tàu điện chật kín người vào giờ cao điểm, đông đến mức không thể nhúc nhích được.
Ví dụ 2
あまりの人の多さに、身動きが取れず、目的地までたどり着くのが大変だった。
Vì quá đông người nên tôi không thể cử động được, việc đến đích thật khó khăn.