無効
むこう
Nghĩa: Không có hiệu lực, vô hiệu. (Invalid, void)
Loại: Danh từ, Tính từ đuôi na
Ví dụ 1
その投票は不正行為のため無効と判断された。
Lá phiếu đó đã bị phán quyết là vô hiệu do hành vi gian lận.
Ví dụ 2
裁判所は前の判決を無効とし、再審を命じた。
Tòa án tuyên bố phán quyết trước đó là vô hiệu và ra lệnh xét xử lại.