Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

公開リリース: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

公開

こうかい

Nghĩa: Công bố, công khai, phát hành công khai

Loại: Danh từ, Động từ (〜する)

Ví dụ 1

政府は、新しい経済政策の詳細を本日公開する予定だ。

Chính phủ dự kiến công bố chi tiết chính sách kinh tế mới vào hôm nay.

Ví dụ 2

その会社の決算報告書がウェブサイトで公開された。

Báo cáo tài chính của công ty đó đã được công khai trên trang web.

Xem trang chi tiết 公開 →

B

リリース

りりーす

Nghĩa: Phát hành, xuất bản, release (sản phẩm, phần mềm).

Loại: Danh từ / Động từ Suru nhóm 3

Ví dụ 1

今日の午後、新機能のリリースを予定しています。

Chiều nay, chúng tôi dự kiến sẽ release tính năng mới.

Ví dụ 2

リリース前に最終テストを実施する必要があります。

Cần thực hiện kiểm thử cuối cùng trước khi phát hành.

Xem trang chi tiết リリース →

公開リリース khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...