公開
こうかい
Nghĩa: Công bố, công khai, phát hành công khai
Loại: Danh từ, Động từ (〜する)
Ví dụ 1
政府は、新しい経済政策の詳細を本日公開する予定だ。
Chính phủ dự kiến công bố chi tiết chính sách kinh tế mới vào hôm nay.
Ví dụ 2
その会社の決算報告書がウェブサイトで公開された。
Báo cáo tài chính của công ty đó đã được công khai trên trang web.