Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

点検項目検査項目: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

点検項目

てんけんこうもく

Nghĩa: Các hạng mục kiểm tra, các điểm cần kiểm tra

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

足場の点検項目には、緊結部の緩みや腐食が含まれます。

Các hạng mục kiểm tra giàn giáo bao gồm lỏng lẻo hoặc ăn mòn ở các mối nối.

Ví dụ 2

材料の点検項目を明確にし、チェックリストを作成してください。

Vui lòng làm rõ các hạng mục kiểm tra vật liệu và tạo danh sách kiểm tra.

Xem trang chi tiết 点検項目 →

B

検査項目

けんさこうもく

Nghĩa: Hạng mục kiểm tra, các điểm cần kiểm tra

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

足場組立後の検査項目には、緊結部の確認が含まれます。

Các hạng mục kiểm tra sau khi lắp đặt giàn giáo bao gồm xác nhận các mối buộc chặt.

Ví dụ 2

材料の受け入れ検査では、寸法や品質などの検査項目を厳守する。

Trong kiểm tra tiếp nhận vật liệu, cần tuân thủ nghiêm ngặt các hạng mục kiểm tra như kích thước và chất lượng.

Xem trang chi tiết 検査項目 →

点検項目検査項目 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...