支え
ささえ
Nghĩa: Vật chống đỡ, giá đỡ, sự hỗ trợ
Loại: Danh từ (dạng danh từ hóa của động từ 支える)
Ví dụ 1
足場の各所の支えが適切に機能しているか、定期的に点検しなければなりません。
Phải kiểm tra định kỳ xem các bộ phận chống đỡ ở từng vị trí của giàn giáo có hoạt động đúng cách không.
Ví dụ 2
この柱は屋根をしっかりと支える重要な構造要素です。
Cột này là yếu tố cấu trúc quan trọng để chống đỡ mái nhà vững chắc.