設計図
せっけいず
Nghĩa: Bản vẽ thiết kế
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
この建物の設計図は、ベテランの建築家によって作成されました。
Bản vẽ thiết kế của tòa nhà này được tạo bởi một kiến trúc sư kỳ cựu.
Ví dụ 2
設計図と現場の状況に相違がないか、毎回確認が必要です。
Cần thiết phải xác nhận mỗi lần xem có sự khác biệt giữa bản vẽ thiết kế và tình hình thực tế tại công trường hay không.