割付図
わりつけず
Nghĩa: Bản vẽ bố trí, bản vẽ phân bổ (layout drawing, allocation drawing). Dùng để thể hiện vị trí, khoảng cách, số lượng của các cấu kiện, vật liệu trên một mặt bằng hoặc mặt cắt.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
まず、柱の割付図を確認し、正確な位置に墨出しを行ってください。
Trước tiên, hãy kiểm tra bản vẽ bố trí cột và tiến hành vạch dấu mực ở vị trí chính xác.
Ví dụ 2
タイルの割付図に従って、目地幅を均等に保ちながら施工します。
Chúng tôi thi công theo bản vẽ bố trí gạch, đảm bảo chiều rộng mạch vữa đồng đều.