Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

安全スローガン安全目標: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

安全スローガン

あんぜんスローガン

Nghĩa: Khẩu hiệu an toàn lao động

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

今日の朝礼で、新しい安全スローガンが発表されました。

Trong buổi họp sáng nay, khẩu hiệu an toàn mới đã được công bố.

Ví dụ 2

安全スローガンを常に意識し、作業に取り組みましょう。

Hãy luôn ý thức về khẩu hiệu an toàn và bắt tay vào công việc.

Xem trang chi tiết 安全スローガン →

B

安全目標

あんぜんもくひょう

Nghĩa: Mục tiêu an toàn (thường đặt ra cho công trường, dự án, hoặc theo định kỳ)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

今月の安全目標は、「ゼロ災害」を達成することです。

Mục tiêu an toàn của tháng này là đạt được "không tai nạn".

Ví dụ 2

朝礼で今期の安全目標を全員で共有し、日々の作業に臨みましょう。

Trong buổi họp sáng, hãy cùng toàn thể mọi người chia sẻ mục tiêu an toàn của kỳ này và thực hiện công việc hàng ngày.

Xem trang chi tiết 安全目標 →

安全スローガン安全目標 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...