安全スローガン
あんぜんスローガン
Nghĩa: Khẩu hiệu an toàn lao động
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
今日の朝礼で、新しい安全スローガンが発表されました。
Trong buổi họp sáng nay, khẩu hiệu an toàn mới đã được công bố.
Ví dụ 2
安全スローガンを常に意識し、作業に取り組みましょう。
Hãy luôn ý thức về khẩu hiệu an toàn và bắt tay vào công việc.