Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

経路道筋: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

経路

けいろ

Nghĩa: Lộ trình, đường đi, tuyến đường, lối đi.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

避難経路の確認は、緊急時に非常に重要です。

Việc xác nhận lối thoát hiểm là cực kỳ quan trọng trong trường hợp khẩn cấp.

Ví dụ 2

作業前に、今日の資材運搬経路に障害物がないか確認してください。

Trước khi làm việc, hãy kiểm tra xem tuyến đường vận chuyển vật liệu hôm nay có chướng ngại vật nào không.

Xem trang chi tiết 経路 →

B

道筋

みちすじ

Nghĩa: Lộ trình, đường đi, tuyến đường (theo một trình tự hoặc kế hoạch cụ thể).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

この観光地のメインの道筋は、パンフレットに詳しく記載されています。

Lộ trình chính của khu du lịch này được ghi rõ chi tiết trong tờ rơi.

Ví dụ 2

彼は地図を見ながら、細い路地の道筋を丁寧に説明してくれた。

Anh ấy vừa nhìn bản đồ vừa cẩn thận giải thích lộ trình của con hẻm nhỏ.

Xem trang chi tiết 道筋 →

経路道筋 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...