傾斜
けいしゃ
Nghĩa: Độ dốc, độ nghiêng, sự nghiêng.
Loại: Danh từ, Động từ する
Ví dụ 1
この屋根の傾斜は、図面によると20度です。
Theo bản vẽ, độ dốc của mái nhà này là 20 độ.
Ví dụ 2
排水管は適切な傾斜を付けて設置しないと、水が滞留します。
Nếu ống thoát nước không được lắp đặt với độ dốc phù hợp, nước sẽ bị ứ đọng.