Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

傾斜平坦: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

傾斜

けいしゃ

Nghĩa: Độ dốc, độ nghiêng, sự nghiêng.

Loại: Danh từ, Động từ する

Ví dụ 1

この屋根の傾斜は、図面によると20度です。

Theo bản vẽ, độ dốc của mái nhà này là 20 độ.

Ví dụ 2

排水管は適切な傾斜を付けて設置しないと、水が滞留します。

Nếu ống thoát nước không được lắp đặt với độ dốc phù hợp, nước sẽ bị ứ đọng.

Xem trang chi tiết 傾斜 →

B

平坦

へいたん

Nghĩa: Bằng phẳng, không dốc, không gồ ghề.

Loại: Tính từ đuôi Na

Ví dụ 1

公園の道は平坦なので、車椅子での移動がしやすいです。

Con đường trong công viên bằng phẳng nên việc di chuyển bằng xe lăn rất dễ dàng.

Ví dụ 2

ここは平坦な場所ですから、安心して散歩できますよ。

Chỗ này là nơi bằng phẳng nên ông/bà có thể yên tâm đi dạo.

Xem trang chi tiết 平坦 →

傾斜平坦 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...