違和感
いわかん
Nghĩa: Cảm giác khó chịu, không thoải mái, không tự nhiên, có gì đó sai sai
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
食事中に何か違和感があったら、遠慮なく教えてください。
Nếu có bất kỳ cảm giác khó chịu nào trong khi ăn, xin đừng ngần ngại cho tôi biết.
Ví dụ 2
入れ歯が合わずに違和感がある場合、咀嚼機能に影響が出ることがあります。
Nếu răng giả không vừa và gây khó chịu, chức năng nhai có thể bị ảnh hưởng.