Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

違和感安心感: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

違和感

いわかん

Nghĩa: Cảm giác khó chịu, không thoải mái, không tự nhiên, có gì đó sai sai

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

食事中に何か違和感があったら、遠慮なく教えてください。

Nếu có bất kỳ cảm giác khó chịu nào trong khi ăn, xin đừng ngần ngại cho tôi biết.

Ví dụ 2

入れ歯が合わずに違和感がある場合、咀嚼機能に影響が出ることがあります。

Nếu răng giả không vừa và gây khó chịu, chức năng nhai có thể bị ảnh hưởng.

Xem trang chi tiết 違和感 →

B

安心感

あんしんかん

Nghĩa: Cảm giác an tâm, sự tin tưởng, sự yên lòng.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

面接官に安心感を与えるような受け答えを心がけました。

Tôi đã cố gắng trả lời sao cho tạo được cảm giác tin tưởng cho người phỏng vấn.

Ví dụ 2

彼女はいつも周囲に安心感を与える存在です。

Cô ấy luôn là người mang lại cảm giác an tâm cho mọi người xung quanh.

Xem trang chi tiết 安心感 →

違和感安心感 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...