浮腫み
むくみ
Nghĩa: Sưng phù, phù nề (do tích tụ chất lỏng trong cơ thể).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
入浴介助の際、足のむくみがないか確認してください。
Khi hỗ trợ tắm rửa, hãy xác nhận xem có bị phù nề ở chân hay không.
Ví dụ 2
むくみが見られる場合は、医療スタッフに報告が必要です。
Nếu thấy có tình trạng phù nề, cần phải báo cáo cho nhân viên y tế.