Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

浮腫み浮腫: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

浮腫み

むくみ

Nghĩa: Sưng phù, phù nề (do tích tụ chất lỏng trong cơ thể).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

入浴介助の際、足のむくみがないか確認してください。

Khi hỗ trợ tắm rửa, hãy xác nhận xem có bị phù nề ở chân hay không.

Ví dụ 2

むくみが見られる場合は、医療スタッフに報告が必要です。

Nếu thấy có tình trạng phù nề, cần phải báo cáo cho nhân viên y tế.

Xem trang chi tiết 浮腫み →

B

浮腫

むくみ

Nghĩa: Sưng phù, phù nề (edema, swelling)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

足にむくみはありますか?

Chân của bệnh nhân có bị sưng phù không?

Ví dụ 2

最近、顔のむくみがひどいと感じています。

Gần đây tôi cảm thấy mặt bị sưng phù rất nhiều.

Xem trang chi tiết 浮腫 →

浮腫み浮腫 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...