心遣い
こころづかい
Nghĩa: Sự quan tâm, sự chu đáo, sự ân cần, sự để ý đến người khác.
Loại: Danh từ (名詞)
Ví dụ 1
利用者様への心遣いが、安全で楽しい散歩につながります。
Sự quan tâm chu đáo dành cho người sử dụng dịch vụ sẽ dẫn đến một buổi đi dạo an toàn và vui vẻ.
Ví dụ 2
介護士の細やかな心遣いに、利用者様は安心して公園の景色を楽しまれました。
Nhờ sự ân cần tỉ mỉ của nhân viên điều dưỡng, người sử dụng dịch vụ đã an tâm thưởng thức cảnh sắc công viên.