Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

間際寸前: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

間際

まぎわ

Nghĩa: Ngay trước khi, sát nút (thời điểm ngay trước một sự kiện quan trọng nào đó)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

電車のドアが閉まる間際、駆け込み乗車をするのは危険だ。

Việc chạy vào tàu ngay trước khi cửa đóng là rất nguy hiểm.

Ví dụ 2

試験開始の間際に、参考書を必死に読んでいた。

Ngay trước khi kỳ thi bắt đầu, tôi đã cố gắng đọc sách tham khảo một cách điên cuồng.

Xem trang chi tiết 間際 →

B

寸前

すんぜん

Nghĩa: Ngay trước khi, ngay sát (just before, on the verge of)

Loại: Danh từ / Trạng từ

Ví dụ 1

電車が発車する寸前に、ドアに駆け込んだ。

Ngay trước khi tàu khởi hành, tôi đã vội vàng chạy vào cửa.

Ví dụ 2

ラッシュアワーの満員電車で、押しつぶされる寸前だった。

Trên chuyến tàu đông người giờ cao điểm, tôi suýt nữa thì bị ép dẹp dí.

Xem trang chi tiết 寸前 →

間際寸前 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...